òa

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần oa
Tính từ
  1. (Tiếng khóc) To, đột ngột phát ra do xúc động bất ngờ.
    • Biết tin mẹ mất cô ta khóc oà lên .
    • Lúc chia tay, người mẹ ôm gục vào ngực con khóc oà lên.
Động từ
  1. Ùa, ào.
    • Nước oà vào ngập nhà .
    • Đám trẻ chạy oà ra sân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Cấu tạo âm tiết

òaâm đầu (không) · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "òa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.