òa
- (Tiếng khóc) To, đột ngột phát ra do xúc động bất ngờ.
- Biết tin mẹ mất cô ta khóc oà lên .
- Lúc chia tay, người mẹ ôm gục vào ngực con khóc oà lên.
- Ùa, ào.
- Nước oà vào ngập nhà .
- Đám trẻ chạy oà ra sân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "òa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.