Từ bắt đầu bằng "ò" (8 từ)
òKý tự o viết thường với thanh huyền ◌̀ trong văn bản tiếng Việt.ò eTiếng đàn nhị.ò e í eTiếng kèn đám ma.òa(Tiếng khóc) To, đột ngột phát ra do xúc động bất ngờ.òi ọpYếu đuối, ốm đau luôn.òm ọpNói tiếng lội ở một nơi có nuớc lõng bõng.òng õngNước đầy.òng ọcNói chất lỏng chảy ra nhiều và thành tiếng.