oa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "oa"
Từ bắt đầu bằng "oa"
oa trữGiữ và cất giấu những thứ do người khác đã lấy được một cách phi pháp.Oa NgưuGiống động vật nhỏ, hình tròn dẹt, mình mềm, đầu có sừng, ngọn sừng có mắt. Trang Tử có nói "Có thể dựng nước trên sừng con Oa Ngưu", ý nói sự bé nhỏ.oa oaTiếng trẻ sơ sinh khóc.
Từ có "oa" ở sau
Cùng vần "oa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.