xoa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xoa"
"xoa" là một từ
Danh từ, Động từ. Hàng dệt bằng tơ mỏng và mềm; lụa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xoa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "xoa"
Từ có "xoa" ở sau
xuýt xoaPhát ra những tiếng gió khe khẽ trong miệng để biểu thị cảm giác đau, hoặc tiếc rẻ, thương xót, kinh ngạc.xu xoaXem sương sa.xuê xoaDễ dãi, không có tính chất giữ nguyên tắc, cốt chỉ cho xong việc.
Cùng vần "oa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.