khoa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 62 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khoa"
"khoa" là một từ
Danh từ, Động từ. Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khoa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khoa"
khoa họcHệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra.khoa cử(hẹp) Điển chế chọn hiền tài cho xã tắc bằng học vấn và tiến cử.khoa học tự nhiênKhoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người và gồm vật lý học, hóa học, động vật học, thực vật học.khoa học máy tínhLĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các vấn đề, bao gồm các lĩnh vực như thiết kế, xây dựng, lập trình máy tính, học máy, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu.khoa bảngLề lối thi cử trong thời phong kiến.khoa hoạnThi đỗ và làm quan.khoa đạiKhoe khoang khoác lác.khoa học viễn tưởngTác phẩm viết thành sách, chiếu trên màn ảnh và nói riêng, thể loại rất gần tiểu thuyết, sáng tạo bằng trí tưởng tượng lồng các hiện tượng khoa học vào truyện du hành trong thời gian và trong không gian xa Trái Đất để tiên đoán những tác dụng của tiến bộ khoa học và những trạng thái của thế giới trong tương lai.khoa học đạoTín ngưỡng có tính tôn giáo được phát triển năm 1952, tập trung vào những lời dạy của L. Ron Hubbard.khoa học quản lýNgành đào tạo về các hoạt động quản lý như nguyên tắc, phương pháp và chức năng.khoa mụcNhư khoa bảng (cũ).khoa học kĩ thuậtKhoa học và kĩ thuật (nói tổng quát).khoa học xã hộiKhoa học về đấu tranh giai cấp, nghiên cứu qui luật phát triển và sự vận động của xã hội, gồm có chính trị học, triết học, sử học, văn học, kinh tế học.khoa nộiBộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng thuốc.khoa học ứng dụngKhoa học gồm những công trình nghiên cứu nhằm dùng vào kỹ thuật những thành tựu của khoa học.khoa trươngKhoe khoang khoác lác.khoa ngoạiBộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng phẫu thuật.khoa trưởngNgười đứng đầu một khoa trong trường đại học.khoa trườngKhoa cử, trường thi nói chung.khoa học trừu tượngKhoa học nghiên cứu hoàn toàn bằng tư duy những chất lượng và những mối quan hệ tách khỏi mọi sự vật và hiện tượng.khoa danhTiếng tăm giành được do đã đỗ đạt.khoa học thực nghiệm.khoa học quân sựKhoa học nghiên cứu về các quy luật của chiến tranh và khởi nghĩa vũ trang, về phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến tranh.khoa học thực phẩmMột nhánh của khoa học ứng dụng liên quan đến thực phẩm và sản xuất thực phẩm.khoa đẩuThứ chữ Việt đời cổ, viết như hình con nòng nọc.khoa học cơ bảnKhoa học đặt cơ sở lí luận cho các ngành khoa học ứng dụng, các ngành kĩ thuật.
Từ có "khoa" ở sau
nhà khoa họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.giáo khoaCác môn dạy ở trường học.bách khoa toàn thưBộ sách tra cứu tổng quát về nhiều lĩnh vực kiến thức nhân loại.sách giáo khoaSách soạn theo chương trình giảng dạy ở trường học.bách khoaCác môn khoa học kỹ thuật nói chung.y khoaNgành khoa học y học: một môn khoa học được phát triển dựa trên thành tựu của tất cả các môn khoa học khác, nhằm bảo vệ sức khỏe và chữa trị các bệnh của con người.nha khoaNgành y chuyên nghiên cứu về răng và việc chữa bệnh răng.tiểu đăng khoaLấy vợ.phân khoaChia riêng từng khoa để nghiên cứu.Mạc Tư Khoa.chuyên khoaBộ phận của một ngành học nghiên cứu riêng một môn nào đó.thủ khoaNgười đỗ đầu trong khoa thi hương dưới thời phong kiến.đại khoaLà thi đỗ. (Tiểu khoa.ngoại khoa(Y học) Môn y học chuyên chữa bệnh bằng phẫu thuật.luật khoaKhoa luật học.nhi khoaNgành y học chuyên chữa bệnh trẻ em.phụ khoaNgành y học chuyên nghiên cứu về mặt hình thái, sinh lý và bệnh lý cơ thể và, nói riêng, bộ phận sinh dục của đàn bà.Tạ KhoaMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.nguy khoaKhoa cao, tức thi đỗ cao.lão khoa(Y học) Môn học về bệnh lý, tâm lý người già.bách khoa thưTừ điển cung cấp các tri thức cơ bản về một hoặc nhiều lĩnh vực.chế khoaKhoa thi do ý vua mà mở ra, khác với khoa thi thường lệ.sản khoaKhoa đỡ đẻ.khôi khoaNgười đỗ đầu một khoa thi xưa.nội khoaKhoa chữa bệnh không dùng phương pháp mổ xẻ.nhãn khoa(Cũ) . Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh về mắt; khoa mắt.lại khoa cấp sựMột chức giám quan, nghĩa là một chức quan có nhiệm vụ can ngăn vua, khi vua làm điều trái.giảng khoaMôn học, khoá học.tự khoaTự khoe khoang.từ điển bách khoaxem bách khoa toàn thưđại đăng khoaThi đỗ. (Lấy vợ gọi là tiểu đăng khoa. ).quyết khoaĐi thi quyết đỗ trong khoa ấy.Chiềng KhoaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.á khoaNgười có vị trí đứng sau thủ khoa một bậc trong kỳ thi.tân khoaNgười mới thi đỗ (cũ).
Cùng vần "oa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.