khoa

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần oa

Phát âm (IPA): Hà Nội [xwaː˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰwaː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học.
    • Khoa văn.
    • Sinh viên khoa toán.
    • Bác sĩ chủ nhiệm khoa nhi.
  2. (Thgt.) . Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai.
    • Chỉ được cái khoa nói mép.
    • Kém về khoa nịnh.
  3. Kì thi thời phong kiến.
    • Mở khoa thi.
Động từ
  1. Dùng tay hay vật cầm ở tay giơ lên và đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt; vung.
    • Khoa đèn lên soi.
    • Khoa kiếm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "khoa"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"khoa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh department · faculty · faculty; department
🇨🇳 Tiếng Trung 系 xì
🇯🇵 Tiếng Nhật 学部 がくぶ
🇰🇷 Tiếng Hàn 과 gwa · 학과 hakgwa
🇫🇷 Tiếng Pháp le département
🇩🇪 Tiếng Đức die Station
🇷🇺 Tiếng Nga отделение отделе́ние
🇹🇭 Tiếng Thái คณะ khá-ná · ภาควิชา phâak-wí-chaa
🇮🇹 Tiếng Ý il dipartimento · il reparto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khoa"

khoa họcHệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra.nhà khoa họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.giáo khoaCác môn dạy ở trường học.bách khoa toàn thưBộ sách tra cứu tổng quát về nhiều lĩnh vực kiến thức nhân loại.bách khoaCác môn khoa học kỹ thuật nói chung.sách giáo khoaSách soạn theo chương trình giảng dạy ở trường học.khoa cử(hẹp) Điển chế chọn hiền tài cho xã tắc bằng học vấn và tiến cử.khoa học tự nhiênKhoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người và gồm vật lý học, hóa học, động vật học, thực vật học.khoa học máy tínhLĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các vấn đề, bao gồm các lĩnh vực như thiết kế, xây dựng, lập trình máy tính, học máy, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu.y khoaNgành khoa học y học: một môn khoa học được phát triển dựa trên thành tựu của tất cả các môn khoa học khác, nhằm bảo vệ sức khỏe và chữa trị các bệnh của con người.khoa bảngLề lối thi cử trong thời phong kiến.khoa hoạnThi đỗ và làm quan.khoa đạiKhoe khoang khoác lác.nha khoaNgành y chuyên nghiên cứu về răng và việc chữa bệnh răng.tiểu đăng khoaLấy vợ.khoa học đạoTín ngưỡng có tính tôn giáo được phát triển năm 1952, tập trung vào những lời dạy của L. Ron Hubbard.khoa học viễn tưởngTác phẩm viết thành sách, chiếu trên màn ảnh và nói riêng, thể loại rất gần tiểu thuyết, sáng tạo bằng trí tưởng tượng lồng các hiện tượng khoa học vào truyện du hành trong thời gian và trong không gian xa Trái Đất để tiên đoán những tác dụng của tiến bộ khoa học và những trạng thái của thế giới trong tương lai.phân khoaChia riêng từng khoa để nghiên cứu.khoa mụcNhư khoa bảng (cũ).khoa học quản lýNgành đào tạo về các hoạt động quản lý như nguyên tắc, phương pháp và chức năng.khoa nộiBộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng thuốc.khoa trươngKhoe khoang khoác lác.Mạc Tư Khoa.khoa học xã hộiKhoa học về đấu tranh giai cấp, nghiên cứu qui luật phát triển và sự vận động của xã hội, gồm có chính trị học, triết học, sử học, văn học, kinh tế học.khoa học kĩ thuậtKhoa học và kĩ thuật (nói tổng quát).khoa học ứng dụngKhoa học gồm những công trình nghiên cứu nhằm dùng vào kỹ thuật những thành tựu của khoa học.chuyên khoaBộ phận của một ngành học nghiên cứu riêng một môn nào đó.khoa ngoạiBộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng phẫu thuật.thủ khoaNgười đỗ đầu trong khoa thi hương dưới thời phong kiến.khoa danhTiếng tăm giành được do đã đỗ đạt.luật khoaKhoa luật học.khoa trưởngNgười đứng đầu một khoa trong trường đại học.khoa trườngKhoa cử, trường thi nói chung.nhi khoaNgành y học chuyên chữa bệnh trẻ em.ngoại khoa(Y học) Môn y học chuyên chữa bệnh bằng phẫu thuật.đại khoaLà thi đỗ. (Tiểu khoa.khoa học trừu tượngKhoa học nghiên cứu hoàn toàn bằng tư duy những chất lượng và những mối quan hệ tách khỏi mọi sự vật và hiện tượng.khoa học thực nghiệm.sản khoaKhoa đỡ đẻ.nguy khoaKhoa cao, tức thi đỗ cao.

Cấu tạo âm tiết

khoaâm đầu kh · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.