khoa ngoại

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng phẫu thuật.

"khoa ngoại" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 外科 げか
🇰🇷 Tiếng Hàn 외과 oegwa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khoaâm đầu kh · vần oa · thanh ngang
ngoạiâm đầu ng · vần oai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khoa ngoại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.