Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngoại

Âm tiết tiếng Việt · có trong 73 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
oaivần
nặngthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "ngoai"

"ngoại" là một từ

Tính từ. Thuộc dòng mẹ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngoại"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ngoại"

ngoại ôVùng ở rìa nội thành của thành phố.ngoại lệỞ ngoài cái thông thường.ngoại giaoSự giao thiệp với nước ngoài về mọi mặt.ngoại tìnhLòng yêu đương đối với người không phải là vợ hay chồng hiện tại của mình.ngoại tộcHọ ngoại; phân biệt với nội tộc.ngoại cảnhNhững điều kiện bên ngoài tác động đến đời sống của sinh vật (nói tổng quát)ngoại tuyến(máy tính) không ở trong trạng thái được kết nối và thâm nhập trực tiếp vào một mạng máy tính, nhưng vẫn có thể tham khảo được thông tin, dữ liệu mà trước đó đã duyệt qua khi trực tuyến nhờ cơ chế ghi sao của trình duyệt; phân biệt với trực tuyến.ngoại ngữTiếng nước ngoài.ngoại tiếp(Toán học) .ngoại hìnhHình dáng, dáng vẻ bên ngoài của một người.ngoại thất(văn chương) Lẽ.ngoại quốcNước ngoài.ngoại thíchNhững người không thuộc hoàng tộc của nhà vua, thường là họ hàng của hoàng hậu hoặc phi tần.ngoại tệTiền mặt của nước ngoài dùng trong việc mậu dịch.ngoại động từĐộng từ có túc từ theo sau.ngoại trúNói học sinh ở nhà riêng, không ở ký túc xá của nhà trường.ngoại laiTừ nước ngoài đến, từ xa lạ đến.ngoại thươngSự buôn bán với nước ngoài.ngoại động(Tính) Tính chất của động từ chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến cái được biểu thị bằng bổ ngữ.ngoại thànhVùng còn là nông thôn, thuộc quyền hành chính của một thành phố.ngoại cảmBệnh cảm do mưa, gió, nóng, lạnh gây ra.ngoại đạoĐạo giáo khác với đạo giáo mà mình theo. Người ngoại đạo. Người không am hiểu một lĩnh vực chuyên môn nào.ngoại hạngHạng đặc biệt, ở trên các hạng thường.ngoại giảNgoài ra.ngoại xâmSự chiếm đoạt hoặc đánh phá đất đai do quân đội nước ngoài tiến hành ồ ạt, theo qui mô lớn.ngoại kiềuNgười nước ngoài đến sinh sống ở một nước.ngoại khoa(Y học) Môn y học chuyên chữa bệnh bằng phẫu thuật.ngoại vănSách báo bằng tiếng nước ngoài.ngoại khóaHoạt động giáo dục ngoài giờ học chính thức.ngoại diênToàn thể những sự vật, sự việc, hiện tượng cụ thể hay trừu tượng bao gồm trong một khái niệm.ngoại tệ mạnhĐồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng trên thị trường quốc tế.ngoại lựcSức ngoài tác động đến một vật hoặc một hệ thống vật.ngoại phụThêm vào ngoài cái chính.ngoại bangNước ngoài.ngoại việnGiúp đỡ của bên ngoài.ngoại sinhCác quá trình xảy ra do các tác nhân ở bên ngoài.ngoại vựcKhu vực rìa trung thổ.ngoại ngạchỞ ngoài ngạch thường.ngoại viThực thể vượt tầm khuôn khổ.ngoại hóaHàng hóa mua từ nước ngoài vào.ngoại đườngHọ bên ngoại.ngoại hốiTiền và các giấy tờ có giá trị như tiền của nước ngoài.ngoại nhậmLàm quan ở cõi ngoài (không phải ở huyện nhà).ngoại hươngLàng ngoại, quê ngoại.ngoại trưởngBộ trưởng Bộ ngoại giao.ngoại lỵLàm quan ở địa phương, không phải ở kinh đô.

Từ có "ngoại" ở sau

dã ngoạiHoạt động ngoài trời, trong một không gian rộng mở.ông ngoạiBố của mẹ mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.bà ngoạiMẹ của mẹ mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của mẹ mình.khối ngoạiCác nhà đầu tư nước ngoài tạo lập tài khoản và thực hiện giao dịch chứng khoán tại thị trường sở tại.hải ngoạiNước ngoài.tại ngoại(bị can) không bị giam trong giai đoạn chờ điều tra và xét xử (nhưng thường bị quản chế trong một phạm vi cư trú nhất định)sính ngoạiƯa thích, tôn sùng quá mức các sản phẩm, văn hóa, lối sống của nước ngoài, đồng thời đánh giá thấp hoặc xem nhẹ các yếu tố văn hóa, sản phẩm của đất nước mình.khoa ngoạiBộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng phẫu thuật.thất ngoạiKhông gian bên ngoài ngôi nhà.nhập ngoạiNhập từ nước ngoài vào, thường nói về hàng hoá.lệ ngoạiĐiều ngoài lệ thường, ngoài qui luật.bài ngoạiHoạt động nhằm gạt bỏ mọi cái của nước ngoài.đối ngoại(Kết hợp hạn chế). Đối với nước ngoài, bên ngoài, nói về đường lối, chính sách, sự giao thiệp của nhà nước, của một tổ chức; phân biệt với đối nội.tại ngoại hậu cứuNói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ).sùng ngoạiHam chuộng quá mức những thứ nước ngoài.Chuyên NgoạiMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.tử ngoạiBức xạ không trông thấy được ở phía ngoài vùng tia tím của quang phổ ánh sáng mặt trời.hệ thần kinh ngoại biênBộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương.Tiên NgoạiMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.thân phận ngoại giaoĐặc quyền của cán bộ ngoại giao ở nước ngoài.mỏ ngoại sinhLoại mỏ được thành tạo trong quá trình địa chất ở trên mặt đất, nghĩa là có sự tham gia của nước trên mặt, nước thổ nhưỡng, của không khí và vi sinh vật.Bản NgoạiMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.giã ngoạiDã ngoại.hồng ngoại(Vật lý học) Bức xạ không trông thấy được, thường phát rất nhiều từ những vật nóng, trước khi phát ánh sáng đỏ.trị ngoại pháp quyềnQuyền của công dân một nước sống ở một nước ngoài, khi phạm pháp không bị xét xử theo luật pháp của nước ngoài.viên ngoạiMột chức quan giữ việc sổ sách tại các bộ, đặt ra từ thời Lục triều. Về sau, "Viên ngoại" dần dần trở thành một hư hàm.

Cùng vần "oai", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.