外
ngoạiHán Việt · Nôm
ngoàiNôm
ngồiNôm
ngoáiNôm
ngòiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5916
- Bộ thủ
- 夕 tịch số 36
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngoại — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngoại" · âm tiết ngoại
- ngoài — Nôm. Chữ cùng âm "ngoài" · âm tiết ngoài
- ngồi — Nôm. Chữ cùng âm "ngồi" · âm tiết ngồi
- ngoái — Nôm. Chữ cùng âm "ngoái" · âm tiết ngoái
- ngòi — Nôm. Chữ cùng âm "ngòi" · âm tiết ngòi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 外 theo lối Nôm
ngoàikhông ở trongngồiCó vị trí (của người) với thân mình thẳng đứng và đôi chân nghỉ.ngòiVật dẫn lửa vào thuốc nổ.ngoạiThuộc dòng mẹ.ngoại tộcHọ ngoại; phân biệt với nội tộc.ngoáiQuay cổ lại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
out, outside, external; foreign
Chữ khác cũng đọc là "ngoại"
Chữ khác cũng đọc là "ngoài"
Chữ khác cũng đọc là "ngồi"
Chữ khác cũng đọc là "ngoái"
Chữ khác cũng đọc là "ngòi"
Chữ cùng bộ 夕
夢mông多đa夜dạ夠cấu夕tịch够cấu夥khoả夣mộng夤di𡗅về𡗉nhiều夘mão夛đa𡖡nhóm𡖱bộn𡖵đêm𡖼sánh夦lắm𡗂sai𡗄gồm𡗊nhiều𡗋lắm𡗐muống𡗎tụm𡖄ngoại夙túc𡖇đa𡖈đa㚌khoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 外
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 外 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 外 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).