ngồi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ngôi"
"ngồi" là một từ
Động từ. Có vị trí (của người) với thân mình thẳng đứng và đôi chân nghỉ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngồi"
Ngồi giữa gió xuân hơi hòaÝ nói được nghe, được học đạo lý hay.ngồi xổmNgồi gập chân lại, đùi áp vào bụng và ngực, mông không chấm chỗ.ngồi dưngSống không làm việc gì cả.ngồi thừNgồi với vẻ mặt ngơ ngẩn như mệt nhọc hay buồn rầu.ngồi thiềnxem toạ thiềnngồi bệtĐặt hẳn mông xuống một chỗ, chân co.ngồi tù(Kng.) . Bị giam trong nhà tù.ngồi khôngKhông làm việc gì cả.ngồi xếp bằngNgồi gập chân lại, chân nọ xếp lên chân kia, xòe đầu gối ra hai bên.ngồi lêNgồi hết chỗ nọ đến chỗ kia để nói chuyện gẫu.ngồi chéo khoeoNgồi trong tư thế vắt chân nọ lên trên chân kia.ngồi đồngNgồi cho quỉ thần nhập vào mình rồi nói và làm theo ý quỉ thần, theo mê tín.ngồi lìNgồi hoặc ở lâu mãi một chỗ.
Từ có "ngồi" ở sau
chỗ ngồilà một địa điểm, chỗ dùng để ngồighế ngồiGhế cứng hoặc ghế mềm, nói chung; phân biệt với giường nằm.ếch ngồi đáy giếngVí người ít tiếp xúc với bên ngoài nên ít hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp.lót dép ngồi hóngTính ưa tọc mạch.mạ ngồiMạ vừa nảy mầm.ăn trông nồi ngồi trông hướng(Nghĩa bóng) Phải tùy vào hoàn cảnh cụ thể mà có cách cư xử cho thích hợp trong sinh hoạt hàng ngày.ăn chõ ngồi chẽĂn trông nồi ngồi trông hướng.ăn trên ngồi trốcCó vị thế cao.
Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.