ngồi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
ôivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "ngôi"

"ngồi" là một từ

Động từ. Có vị trí (của người) với thân mình thẳng đứng và đôi chân nghỉ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ngồi"

Từ có "ngồi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.