Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngồi

Động từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ŋoj˨˩] · Huế [ŋoj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Có vị trí (của người) với thân mình thẳng đứng và đôi chân nghỉ.

Câu ví dụ

  • Trở về ghế ngồi của các bạn đi.Go back to your seats.
  • Tôi ngồi dưới bóng râm và đọc sách.I sat down in the shade of a tree and read the book.
  • Hãy ngồi đây một chút và lắng nghe.Let's just sit here a while and listen.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ngồi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sit · to sit
🇨🇳 Tiếng Trung 坐 Zuò
🇯🇵 Tiếng Nhật 座る すわる
🇰🇷 Tiếng Hàn 앉다 anda
🇫🇷 Tiếng Pháp s'asseoir · être assis
🇩🇪 Tiếng Đức sitzen
🇷🇺 Tiếng Nga сидеть сиде́ть
🇹🇭 Tiếng Thái นั่ง nâng
🇮🇹 Tiếng Ý sedere · accomodarsi
🇳🇱 Tiếng Hà Lan zitten

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "ngồi"

chỗ ngồilà một địa điểm, chỗ dùng để ngồighế ngồiGhế cứng hoặc ghế mềm, nói chung; phân biệt với giường nằm.ếch ngồi đáy giếngVí người ít tiếp xúc với bên ngoài nên ít hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp.Ngồi giữa gió xuân hơi hòaÝ nói được nghe, được học đạo lý hay.ngồi xổmNgồi gập chân lại, đùi áp vào bụng và ngực, mông không chấm chỗ.ngồi bệtĐặt hẳn mông xuống một chỗ, chân co.ngồi thiềnxem toạ thiềnngồi dưngSống không làm việc gì cả.ngồi thừNgồi với vẻ mặt ngơ ngẩn như mệt nhọc hay buồn rầu.ngồi lêNgồi hết chỗ nọ đến chỗ kia để nói chuyện gẫu.mạ ngồiMạ vừa nảy mầm.ngồi đồngNgồi cho quỉ thần nhập vào mình rồi nói và làm theo ý quỉ thần, theo mê tín.ngồi lìNgồi hoặc ở lâu mãi một chỗ.ngồi tù(Kng.) . Bị giam trong nhà tù.ngồi khôngKhông làm việc gì cả.ngồi chéo khoeoNgồi trong tư thế vắt chân nọ lên trên chân kia.ngồi xếp bằngNgồi gập chân lại, chân nọ xếp lên chân kia, xòe đầu gối ra hai bên.lót dép ngồi hóngTính ưa tọc mạch.ăn chõ ngồi chẽĂn trông nồi ngồi trông hướng.ăn trên ngồi trốcCó vị thế cao.ăn trông nồi ngồi trông hướng(Nghĩa bóng) Phải tùy vào hoàn cảnh cụ thể mà có cách cư xử cho thích hợp trong sinh hoạt hàng ngày.

Cấu tạo âm tiết

ngồiâm đầu ng · vần ôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.