Danh từ
- Ghế cứng hoặc ghế mềm, nói chung; phân biệt với giường nằm.
- toa ghế ngồi
Câu ví dụ thêm
- Trở về ghế ngồi của các bạn đi.Go back to your seats.
- Những ghế ngồi rất thoải mái.The seats are comfortable.
- Ghế và ghế sofa là các loại ghế ngồi khác nhau.Chairs and sofas are different types of seat.
"ghế ngồi" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ghế ngồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.