ghế
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ghê"
"ghế" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ dùng để ngồi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ghế"
ghế bành(Bành là ghế ngồi trên lưng voi) Ghế có lưng tựa và hai tay vịn.ghế dàiGhế làm bằng tấm gỗ dài có chân ở hai đầu, cho nhiều người ngồi không tựa lưng và tì tay.ghế điệnGhế có truyền điện, dùng để tra tấn hoặc xử tử.ghế đẩuGhế nhỏ không có lưng tựa, dùng cho một người ngồi.ghế ít đít nhiềuTranh chức quyền.ghế chaoGhế nửa nằm nửa ngồi có thể chao đi chao lại.ghế mâyGhế dựa, sườn bằng song uốn, mặt và chỗ tựa lưng bằng mây đan.ghế bố(Đph) Thứ giường bằng gỗ nhẹ và có thể xếp lại được mặt làm bằng vải bố dày và chắc.ghế xếpGhế gỗ chân bắt tréo, có thể xếp gọn lại.ghế dựaGhế có chỗ dựa lưng nhưng không có chỗ tì tay.
Từ có "ghế" ở sau
Cùng vần "ê", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.