Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ghế điện

Danh từ
Danh từ
  1. Ghế có truyền điện, dùng để tra tấn hoặc xử tử.

Câu ví dụ

  • Fadil phải lên ghế điện về tội giết người.For this murder, Fadil went to the electric chair.

"ghế điện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh electric chair
🇫🇷 Tiếng Pháp chaise électrique

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ghếâm đầu gh · vần ê · thanh sắc
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ghế điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.