rế
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "rê"
"rế" là một từ
Danh từ. Đồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "rế" ở sau
bánh rếMột loại bánh, xuất xứ từ tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, được làm bằng khoai lang và đường nấu chảy được tưới lên mặt bánh.Cốc RếMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.khăn tày rếKhăn chít to quá trông như cái rế.
Cùng vần "ê", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.