kế
Âm tiết tiếng Việt · có trong 52 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "kê"
"kế" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kế"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kế"
kế tiếpNối tiếp nhau.kế cậnỞ gần ngay bên cạnh.kế thừa(Cũ; id.) . Như thừa kế (ng. 1).kế toánNói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức.kế bênXem gầnkế chânTiếp tục công việc của người khác làm dở.kế nghiệpNối lấy sự nghiệp của ông cha.kế vịNối ngôi vua.kế tậpNối và thừa hưởng tước vị của ông cha.kế tụcNối tiếp.kế sáchPhương sách, mưu kế lớn.kế mẫuVợ chính của cha mình sau khi mẹ mình chết.kế đếnTiếp theo ngay sau.kế thấtVợ bé, vợ hai.kế tựNối dõi.kế phụBố dượng.kế thiếpNgười vợ lấy sau khi người vợ cả chết và có quyền lợi như người vợ cả.kế hiền(Đph) Người chuyên trách việc tế lễ thần làng trong hội tế thời Pháp thuộc.
Từ có "kế" ở sau
thừa kếĐược hưởng tài sản, của cải do người chết để lại cho.thiết kếBản thiết kế.nhiệt kếDụng cụ xác định nhiệt độ.điện kếĐồng hồ có điện cực nhạy để phát hiện hoặc đo những dòng điện có trị số rất bé hoặc các đại lượng phụ thuộc dòng điện như điện áp, điện lượng do dịch chuyển cơ học gây nên.sinh kếCách làm ăn để mưu sự sống.mẹ kếNgười phụ nữ trong quan hệ với con vợ trước của chồng mình.áp kếKhí cụ đo áp suất của chất lỏng và chất khí.diệu kếSự nhạy bén trong việc lập kế hoạch.quốc kếĐường lối, chính sách của một nước.trúng kếMắc mưu.quỷ kếMưu kế quỷ quyệt.phương kếCách.quốc kế dân sinhNhững vấn đề lớn có ý nghĩa quan trọng đối với sự củng cố, phát triển của nhà nước và nâng cao đời sống nhân dân (nói tổng quát).liều kếThiết bị dùng để giám sát, đo đạc liều bức xạ trong môi trường có tính phóng xạ.hiến kếĐưa ra kế sách hay để giúp cho người bề trên có cách giải quyết việc lớn nào đó.mỹ nhân kếlà mưu kế của mỹ nhân để dụ dỗ người kháctương kế tựu kếDùng mưu của địch để làm cho kế hoạch của mình thành công.nhiệt lượng kếDụng cụ để đo nhiệt lượng.ôm kếMáy đo điện trở bằng phương pháp trực tiếp có kim chỉ ngay trị số trên mặt chia độ.thiên phương bách kếRất nhiều mưu mẹo để cố đạt được mục đích.vôn kếDụng cụ đo điện dùng để đo hiệu điện thế.tương kế tựu kếDùng mưu của địch để làm cho kế hoạch của mình thành công.tửu tinh kếỐng thủy tinh có chia độ, dùng để đo thành phần rượu trong một hỗn hợp rượu với nước.nhật kế(Vật lý học) Máy đo năng lượng ánh sáng Mặt trời ở một nơi.phong kếMáy đo tốc độ của gió.mật kếMưu kế kín.tĩnh điện kế(Vật lý học) . Máy dùng để đo điện tích hoặc điện thế của một vật.tốc độ kếMáy đo tốc độ.quyết kế thừa cơQuyết định nhân cơ hội Từ Hải trễ tràng việc quân để đánh.Thiện KếMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Bình Xuyên (Vĩnh Phúc), Việt Nam.thấp kế(Vật lý học) Dụng cụ đo độ ẩm của không khí.nguỵ kếMưu gian dối.phù kế(Vật lý học) Dụng cụ gồm một cái phao thả nổi trong chất lỏng và dùng để đo tỉ trọng của chất đó.
Cùng vần "ê", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.