kế

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [ke˧˦] · Huế [kej˨˩˦] · Sài Gòn [kej˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.
    • Lắm mưu nhiều kế. (tục ngữ)
    • Lấy nghề gõ đầu trẻ làm kế sinh nhai (Đặng Thai Mai)
Tính từ
  1. Nói người phụ nữ lấy người chồng mà vợ đã chết hoặc làm mẹ người con của vợ cả đã chết.
    • Vợ kế.
    • Mẹ kế.
    • Bà mẹ ruột của.
    • Huê là bà kế (Nguyễn Khải)
Động từ
  1. Tiếp sau.
    • Vụ nọ.
    • Vụ kia.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "kế"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"kế" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh plan; next to; step-

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kế"

kế hoạchToàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước.thừa kếĐược hưởng tài sản, của cải do người chết để lại cho.thiết kếBản thiết kế.kế tiếpNối tiếp nhau.kế cậnỞ gần ngay bên cạnh.kế thừa(Cũ; id.) . Như thừa kế (ng. 1).kế toánNói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức.nhiệt kếDụng cụ xác định nhiệt độ.kế bênXem gầnđiện kếĐồng hồ có điện cực nhạy để phát hiện hoặc đo những dòng điện có trị số rất bé hoặc các đại lượng phụ thuộc dòng điện như điện áp, điện lượng do dịch chuyển cơ học gây nên.mẹ kếNgười phụ nữ trong quan hệ với con vợ trước của chồng mình.sinh kếCách làm ăn để mưu sự sống.kế vịNối ngôi vua.kế nghiệpNối lấy sự nghiệp của ông cha.áp kếKhí cụ đo áp suất của chất lỏng và chất khí.diệu kếSự nhạy bén trong việc lập kế hoạch.kế chânTiếp tục công việc của người khác làm dở.quốc kếĐường lối, chính sách của một nước.kế nhiệmLàm thay chức vụ, cương vị của người trước đó.kế tậpNối và thừa hưởng tước vị của ông cha.mưu kếKế hoạch tiến hành công việc.ampe kếKhí cụ đo cường độ dòng điện.hiến kếĐưa ra kế sách hay để giúp cho người bề trên có cách giải quyết việc lớn nào đó.phương kếCách.trúng kếMắc mưu.liều kếThiết bị dùng để giám sát, đo đạc liều bức xạ trong môi trường có tính phóng xạ.kế sáchPhương sách, mưu kế lớn.lực kếDụng cụ để đo lực.kế tụcNối tiếp.quỷ kếMưu kế quỷ quyệt.kế hoạch hóaTổ chức và lãnh đạo công việc theo một kế hoạch.quốc kế dân sinhNhững vấn đề lớn có ý nghĩa quan trọng đối với sự củng cố, phát triển của nhà nước và nâng cao đời sống nhân dân (nói tổng quát).thừa kế thế vịNgười ở hàng thừa kế sau hợp pháp được thay mặt nhận phần thừa kế của người ở hàng trước đã chết.kế hiền(Đph) Người chuyên trách việc tế lễ thần làng trong hội tế thời Pháp thuộc.gia kếCách thức làm ăn để mưu sống trong nhà.ampere kếxem ampe kếkế thếNối dõi từ đời nọ đến đời kia.kế phụBố dượng.kế mẫuVợ chính của cha mình sau khi mẹ mình chết.nhật kế(Vật lý học) Máy đo năng lượng ánh sáng Mặt trời ở một nơi.

Cấu tạo âm tiết

kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.