kè
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [kɛ˨˩] · Huế [kɛ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Đph) .
- Cây cọ.
- Quạt lá kè.
- Loài cá nhỏ hình giống con tắc kè.
- Doi đá xây ở bờ sông để chống nước xói.
- Xây kè đắp đập.
Câu ví dụ thêm
- Tom là tắc kè hoa.Tom is a chameleon.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kè"
tắc kèCon vật giống như thằn lằn nhưng to hơn, thường sống trên cây to, có tiếng kêu "tắc kè", thường được ngâm rượu dùng làm thuốc.kè nhèKéo dài giọng nói khi say rượu.cặp kèNhạc khí gõ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi hát xẩm, hát vè.cắc kèxem tắc kèso kèTính hơn tính thiệt từng ly từng tí.kè kèLuôn luôn ở bên cạnh mình.cò kèKèo nèo thêm bớt từng chút một khi mặc cả.kè kèLuôn luôn ở bên cạnh mình.Cầu KèMột huyện thuộc tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.