kè
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ke"
"kè" là một từ
Danh từ. (Đph) . Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kè"
Từ có "kè" ở sau
tắc kèCon vật giống như thằn lằn nhưng to hơn, thường sống trên cây to, có tiếng kêu "tắc kè", thường được ngâm rượu dùng làm thuốc.cặp kèNhạc khí gõ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi hát xẩm, hát vè.cắc kèxem tắc kèkè kèLuôn luôn ở bên cạnh mình.so kèTính hơn tính thiệt từng ly từng tí.cò kèKèo nèo thêm bớt từng chút một khi mặc cả.Cầu KèMột huyện thuộc tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
Cùng vần "e", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.