kẽ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ke"
"kẽ" là một từ
Danh từ. Khe nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "kẽ"
Từ có "kẽ" ở sau
xen kẽ(Những cái khác loại) Ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn.cặn kẽKĩ lưỡng, từng li từng tí.giữ kẽChú ý đến những điều rất nhỏ, thường để tránh hiểu lầm.
Cùng vần "e", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.