lẽ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "le"
"lẽ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lẽ"
lẽ sốngCách sống, lối sống của một cá nhân, một tập thể xã hội.lẽ raĐáng lý, đúng ra là.lẽ thườngchỉ chuyện gì đó bình thường, không có gì khác biệtlẽ nàoKhông vì một lý gì.lẽ phảiĐiều được coi là phải, là hợp đạo lí.lẽ mọnNói tình trạng người làm lẽ.
Từ có "lẽ" ở sau
có lẽP. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán hoặc khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng có lí do để có thể như thế.lý lẽĐiều nêu lên để ủng hộ một đề xuất.lặng lẽIm lặng, không gây tiếng động, không động đậy.đáng lẽTheo như lẽ bình thường thì phải như thế này (nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác)lời lẽLời nói, về mặt nội dung và cách diễn đạt (nói khái quát).tất lẽ dĩ ngẫuTất nhiên + Có lẽ + Dĩ nhiên + Ngẫu thành.làm lẽTrở thành vợ lẽ người ta.khôn lẽKhông thể được.vợ lẽXem vợ thứhợp lẽXem lý lẽphải lẽHợp điều thông thường, hợp lý.vỡ lẽHiểu ra được thực chất điều mà trước đó chưa biết rõ, chưa hiểu rõ.vợ lẽ con thêmNgười đa mang.trái lẽXem saingã lẽRõ ràng, không cần phải bàn cãi nữa.
Cùng vần "e", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.