lặng lẽ

Tính từ
Tính từ
  1. Im lặng, không gây tiếng động, không động đậy.
    • Đêm khuya lặng lẽ.
    • Cảnh chiều hôm lặng lẽ .
    • Mặt hồ lặng lẽ soi thấu từng sợi mây trắng trên tầng trời (Ma Văn Kháng)
  2. Không lên tiếng, không nói năng gì cả.
    • Khu rừng lặng lẽ.
    • Lặng lẽ ngồi vào bàn .
    • Thuần lặng lẽ đứng dậy (Ma.
    • Văn.

"lặng lẽ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh quietly · silently · wordlessly
🇨🇳 Tiếng Trung 悄悄 qiāo qiāo · 默默 mò mò
🇰🇷 Tiếng Hàn 가만히 gamanhi · 말없이 maleopi · 슬그머니 seulgeumeoni

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lặngâm đầu l · vần ăng · thanh nặng
lẽâm đầu l · vần e · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "lặng lẽ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.