lặng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ăngvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "lăng"

"lặng" là một từ

Tính từ. (Hoặc đg.) . Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lặng"

Từ có "lặng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.