Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chặng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ăngvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "chăng"

"chặng" là một từ

Danh từ. Đoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố trí nhiều chặng nghỉ. Cuộc đua xe được chia thành nhiều chặng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "ăng", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.