tặng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tăng"
"tặng" là một từ
Động từ, Danh từ. Cho để tỏ lòng quý mến. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tặng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tặng"
Từ có "tặng" ở sau
quà tặngVật phẩm được đưa cho bên nhận một cách tình nguyện từ bên gửi mà không yêu cầu trả tiền phí.ban tặngthưởng công người dưới.truy tặngTặng chức tước hay huân chương cho người đã chết.di tặngLập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác.phong tặngCấp phẩm hàm cho cha mẹ kẻ làm quan to.
Cùng vần "ăng", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.