Danh từ
- Lập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác.
- Bà ấy đã ghi rất rõ trong di chúc rằng anh sẽ được thưởng di tặng sau khi bà ấy mất.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "di tặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.