di tặng

Danh từ
Danh từ
  1. Lập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác.
    • Bà ấy đã ghi rất rõ trong di chúc rằng anh sẽ được thưởng di tặng sau khi bà ấy mất.

Cấu tạo âm tiết

diâm đầu d · vần i · thanh ngang
tặngâm đầu t · vần ăng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "di tặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.