tằng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tăng"
Từ bắt đầu bằng "tằng"
tằng tịuCó quan hệ nam nữ không chính đáng.tằng tổCụ, người đẻ ra ông nội.Tằng LổngMột thị trấn thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tằng tônCũ Cháu bốn đời.
Từ có "tằng" ở sau
vương tằng tôn nữMột tước vị dành cho cháu gái của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.vương tằng tônMột tước vị dành cho cháu trai của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.địa tằngCác tầng lớp nham thạch, đất đá cấu thành vỏ địa cầu.
Cùng vần "ăng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.