nhằng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nhăng"
"nhằng" là một từ
Tính từ, Phó từ, Động từ. Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhằng"
nhằng nhẵngKéo dài ra mãi.nhằng nhằngDai, dính dấp, khó dứt.nhằng nhịtHỗn độn, không có thứ tự, không ra hàng lối.
Từ có "nhằng" ở sau
nhì nhằng(Tia sáng) Ngoằn ngoèo, giao chéo nhau.lằng nhằngPh.nhằng nhằngDai, dính dấp, khó dứt.nhùng nhằngDo dự lâu, không dứt khoát.
Cùng vần "ăng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.