rằng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "răng"
"rằng" là một từ
Động từ, Liên từ. Nói. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rằng"
Từ có "rằng" ở sau
cho rằngXem một việc nào đó là đúng hay sai mà không biết chắc chắn.e rằngNgại một điều gì.y như rằng(Khẩu ngữ) Như y như (nghĩa 2).nghĩ rằngXem tưởng tượngtưởng rằngXem tưởng tượngdù rằngMặc cho điều kiện không thuận lợi, sự việc cứ diễn ra.tin tưởng rằngCâu đầu trong mọi bản hiến pháp.ma cà rằngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.tuy rằngNhư tuy, nhưng nghĩa mạnh hơn.tiếng rằngCũng gọi là.biếng rằngKhông thiết nói năng.
Cùng vần "ăng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.