rằng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaŋ˨˩] · Huế [ʐaŋ˦˩] · Sài Gòn [ɹaŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói.
- Chẳng nói chẳng rằng.
- Bờm rằng Bờm chẳng lấy lim (ca dao)
- Từ biểu thị nội dung sắp nói là điều làm rõ cho điều vừa nói đến.
- Tôi tin rằng anh ấy sẽ thực hiện đúng lời hứa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rằng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | that · that (reported speech) |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | que |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | dass |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | что |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ว่า wâa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | che |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
rằng hay giằng?âm đầu r/gi · "giằng": Giằng xay (nói tắt).rằng hay rằn?âm cuối ng/n · "rằn": Có nhiều sọc màu.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rằng"
cho rằngXem một việc nào đó là đúng hay sai mà không biết chắc chắn.e rằngNgại một điều gì.y như rằng(Khẩu ngữ) Như y như (nghĩa 2).nghĩ rằngXem tưởng tượngtưởng rằngXem tưởng tượngdù rằngMặc cho điều kiện không thuận lợi, sự việc cứ diễn ra.tin tưởng rằngCâu đầu trong mọi bản hiến pháp.ma cà rằngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.tuy rằngNhư tuy, nhưng nghĩa mạnh hơn.tiếng rằngCũng gọi là.biếng rằngKhông thiết nói năng.rằng thì là màTrình bày điều gì dài dòng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.