răng

Danh từPhó từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ăng

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaŋ˧˧] · Huế [ʐaŋ˧˧] · Sài Gòn [ɹaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn.
    • Chân răng kẽ tóc.
    • Tỉ mỉ, cặn kẽ.
    • Nói hết chân răng kẽ tóc.
    • Môi hở răng lạnh.
Phó từ
  1. Thế nào?
    • Mần răng?
Danh từ
  1. Bộ phận nhọn, lồi ra, sắp đều nhau thành hàng của những dụng cụ như cưa, bừa.
  2. Bộ phận nhọn, lồi ra ở vành ngoài bánh xe trong một bộ máy, ăn khớp với những bộ phận tương tự của những bánh xe khác để chuyền chuyển động.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"răng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tooth · tooth; teeth
🇯🇵 Tiếng Nhật 歯 は
🇰🇷 Tiếng Hàn 이 i · 이빨 ippal · 치아 chia
🇫🇷 Tiếng Pháp la dent
🇩🇪 Tiếng Đức der Zahn
🇷🇺 Tiếng Nga зуб
🇹🇭 Tiếng Thái ฟัน fan
🇮🇹 Tiếng Ý il dente

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "răng"

đánh răngDùng bàn chải chà răng cho sạch.bánh răngCơ cấu cơ khí cho phép truyền mô men xoắn hay lực giữa các bộ phận; thường gồm hai phần; mỗi phần (thường có hình tròn, nên gọi là bánh) có các múi hình răng khớp với các múi hình răng của phần kia; khi một phần chuyển động, các múi răng của phần này đẩy vào các múi răng của phần kia, khiến phần kia chuyển động theo.chó đẻ răng cưaCây thân thảo sống một năm (đôi khi lâu năm), mọc thẳng hay nằm bò, cao tới 80 cm; thân cây tạo nhiều nhánh ở gần gốc; các nhánh nằm sóng soài hay thẳng, có cánh, có lông cứng dọc theo một bên.răng cưaNhững phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa.bàn chải đánh răngDụng cụ để làm sạch răng.nghiến răngXát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.môi hở răng lạnh(Nghĩa đen) Hai môi không khép kín sẽ khiến gió lùa vào miệng khiến răng bị lạnh hay tê buốt.răng khônRăng hàm cuối cùng mọc khi đã lớn.răng giảRăng nhân tạo thay răng tự nhiên.răng cấmrăng hàm.nhăn răngNhe răng ra cười.răng cửaRăng dẹp và sắc ở phía trước hàm, dùng để cắn thức ăn.răng hàmRăng lớn, mặt phẳng, mọc ở phía trong hàm, dùng để nghiền thức ăn.ê răngGhê răng.răng nanhRăng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn.cắn răngNghiến hai hàm răng lại để cố chịu đựng nỗi đau đớn; cố gắng chịu đựng nỗi đau, không nói ra.sâu răngQuá trình tan rã của các phần trong răng bắt đầu bằng một chấm đen trên men răng, sau thành một lỗ, ăn vào ngà răng, cuối cùng thành hốc ăn đến tủy răng.mọc răngNói trẻ em bắt đầu có răng.cao răngChất vôi bám trên men răng ở vùng chân răng, do các chất bẩn lâu ngày tích tụ lại mà thành, thường gây ra các bệnh về răng miệng.hé răngMở miệng nói (thường dùng với ý phủ định).sún răngNói trẻ con có những răng cửa bị mòn đến tận chân.rít răngNói răng nghiến chặt lại.răng rắcTiếng phát ra từ những vật gì giòn khi gãy hoặc sát vào nhau.rỉ răngHé miệng nói khẽ (dùng với ý phủ định).giắt răngNói vật gì mắc vào kẽ răng.Chư RăngMột xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.răng vẩuRăng cửa mọc chìa ra ngoài miệng.trồng răngLắp răng giả vào hàm.mần răngLàm sao.Cái RăngMột quận thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.răng sữaRăng trẻ con mới mọc, chưa thay.răng bàn cuốcRăng cửa quá to ở hàm trên.răng môi lẫn lộnBị ai hành hung.

Cấu tạo âm tiết

răngâm đầu r · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "răng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.