𦝄
răngNôm
trăngNôm
lưngNôm
giăngNôm
cữNôm
Chữ Nôm U+26744
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- răng — Nôm. Chữ cùng âm "răng" · âm tiết răng
- trăng — Nôm. Chữ cùng âm "trăng" · âm tiết trăng
- lưng — Nôm. Chữ cùng âm "lưng" · âm tiết lưng
- giăng — Nôm. Chữ cùng âm "giăng" · âm tiết giăng
- cữ — Nôm. Chữ cùng âm "cữ" · âm tiết cữ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𦝄 theo lối Nôm
lưngPhần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.cữKhoảng dùng làm chuẩn.răngPhần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn.trăngMặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.giăngLàm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.
Chữ khác cũng đọc là "răng"
Chữ khác cũng đọc là "trăng"
Chữ khác cũng đọc là "lưng"
Chữ khác cũng đọc là "giăng"
Chữ khác cũng đọc là "cữ"
Chữ cùng bộ 肉
能năng背bối腿thoái肥phì育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái脹trướng肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp腔xoang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𦝄
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𦝄 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).