𢬥
giàngNôm
dangNôm
giằngNôm
giươngNôm
giạngNôm
ràngNôm
giăngNôm
Chữ Nôm U+22B25
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- giàng — Nôm. Chữ cùng âm "giàng" · âm tiết giàng
- dang — Nôm. Chữ cùng âm "dang" · âm tiết dang
- giằng — Nôm. Chữ cùng âm "giằng" · âm tiết giằng
- giương — Nôm. Chữ cùng âm "giương" · âm tiết giương
- giạng — Nôm. Chữ cùng âm "giạng" · âm tiết giạng
- ràng — Nôm. Chữ cùng âm "ràng" · âm tiết ràng
- giăng — Nôm. Chữ cùng âm "giăng" · âm tiết giăng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𢬥 theo lối Nôm
dangMở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).giằngGiằng xay (nói tắt).giăngLàm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.ràngBuộc chặt bằng nhiều vòng.giàng(Đph) .giươngMở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên.giạngXoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang.
Chữ khác cũng đọc là "giàng"
Chữ khác cũng đọc là "dang"
Chữ khác cũng đọc là "giằng"
Chữ khác cũng đọc là "giương"
Chữ khác cũng đọc là "giạng"
Chữ khác cũng đọc là "ràng"
Chữ khác cũng đọc là "giăng"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𢬥
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𢬥 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).