giương
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨəŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [jɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên.
- Giương ô.
- Giương buồm đón gió ra khơi.
- Giương mắt đứng nhìn.
- Giương cao ngọn cờ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giương" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
giương hay dương?âm đầu d/gi · "dương": Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm triết học Đông phương cổ đạị.giương hay rương?âm đầu r/gi · "rương": Hòm đựng đồ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giương"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.