兢
cạnhHán Việt · Nôm
căngHán Việt · Nôm
giằngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5162
- Bộ thủ
- 儿 số 10
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cạnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cạnh" · âm tiết cạnh
- căng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "căng" · âm tiết căng
- giằng — Nôm. Chữ cùng âm "giằng" · âm tiết giằng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (ideophonic) Ghê sợ, đáng sợ; cẩn trọng.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 兢 theo lối Nôm
căngTrại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người.cạnhCái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc.giằngGiằng xay (nói tắt).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fearful, cautious, wary
Chữ khác cũng đọc là "cạnh"
Chữ khác cũng đọc là "căng"
Chữ khác cũng đọc là "giằng"
Chữ cùng bộ 儿
光quang免miễn兒nhi元nguyên先tiên兔thỏ兄huynh克khắc充sung兜đâu兀ngột兇hung儿nhi允sung党chưởng兏trường兆triệu𠓇sáng兂trâm兎thố兌duyệt兊duyệt兑đoài兕chuỷ兘thuỷ兠đâu𠒥ràng𠒦rỡ𠒯nhóc𠓀trước
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 兢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 兢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 兢 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).