căng

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ăng

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Trại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người.
Tính từ
  1. Ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong. như dây đàn.
    • Quả bóng bơm rất căng.
    • Vú căng sữa.
  2. (Kng.) . Như căng thẳng.
    • Đầu óc rất căng.
    • Làm việc căng.
    • Tình hình căng.
  3. (Đường đạn, đường bóng) Thẳng, vì được phóng mạnh.
    • Phát bóng rất căng.
Động từ
  1. Kéo cho thật thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên một bề mặt.
    • Căng dây.
    • Căng mặt trống.
    • Gió căng buồm.
  2. Tập trung sức hoạt động đến cao độ vào một hướng nhất định.
    • Căng hết sức ra mà làm.
    • Căng mắt nhìn trong bóng tối.
Danh từ
  1. vượn.
Động từ
  1. nghe.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "căng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"căng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 紧 jǐn
🇯🇵 Tiếng Nhật 張る はる
🇫🇷 Tiếng Pháp tendre
🇹🇭 Tiếng Thái ตึง tueng
🇮🇹 Tiếng Ý tendere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "căng"

Cấu tạo âm tiết

căngâm đầu c · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "căng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.