Danh từ
- Đi bộ.
- 09/11/2015, Đào Thắng, Dấu thiêng Luang Prabang, Báo Biên phòng
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Cấu tạo âm tiết
| xe | âm đầu x · vần e · thanh ngang |
| căng | âm đầu c · vần ăng · thanh ngang |
| hải | âm đầu h · vần ai · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "xe căng hải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.