Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hải

Âm tiết tiếng Việt · có trong 99 từ

Cấu tạo

hâm đầu
aivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "hai"

Từ bắt đầu bằng "hải"

hải âuMòng biển; chim lớn, cánh dài và hẹp, mỏ quặm, sống ở biển, thuộc họ Laridae, bộ Charadriiformes.hải sảnCác loài sinh vật biển như cá biển, mực, tôm, sò, rong biển... được sử dụng làm thực phẩm cho con người.Hải DươngMột tỉnh của Việt Nam.Hải PhòngMột thành phố trung ương ở miền Bắc Việt Nam.hải quânQuân chủng của lực lượng vũ trang những nước có biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch trên chiến trường, biển và đại dương.hải yếnChim én ở ngoài biển, tổ dùng làm món ăn đặc sản cao cấp.hải cẩuLoài thú ở các biển vùng hàn đới, chân có màng.hải quanViệc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh.hải lýĐơn vị đo lường khoảng cách trên biển, bằng 1.852 mét.hải hàSông biển mênh mông.Hải NamTên hòn đảo lớn nằm ở bắc biển Đông, thuộc Trung Quốc.hải dương họcKhoa học nghiên cứu về biển và các hiện tượng địa chất, khí tượng, vật lí, hoá học, sinh học, v.v. của biển.hải đăngĐèn pha đặt ở bờ biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi trong đêm tối.hải ngoạiNước ngoài.hải lyLoài động vật gặm nhấm lớn, chân sau có màng da nối các ngón, đuôi dẹp phủ vảy sừng, sống ở vùng nửa trên cạn, nửa dưới nước.hải phậnVùng biển thuộc phạm vi chủ quyền một nước.hải tặcCướp biển.Hải TriềuSông Luộc, chảy qua phía nam Hải Hưng, chảy vào tỉnh Thái Bình.hải đạoĐường biển.hải lưuDòng nước ở biển hay đại dương chảy theo một hướng nhất định.hải quỳNhóm động vật săn mồi dưới nước thuộc bộ Actiniariahải vậnChuyên chở bằng đường biển.hải đườngCây hoa nhỏ, lá có răng cưa, hoa màu đỏ tươi, không thơm trồng nhiều trên đường cao tốc.hải âu cổ rụtTên gọi cho các loài chim biển thuộc chi , có bộ lông chủ yếu là màu đen hoặc màu đen pha trắng với chiếc mỏ có màu sắc rực rỡ trong mùa sinh sản.hải khẩuCửa biển, dùng làm nơi ra vào của một quốc gia.hải đảoKhoảng đất lớn nhô cao giữa mặt biển hoặc đại dương; đảo ngoài biển.hải chiếnTrận chiến đấu trên biển bằng tàu, thuyền.hải độiĐơn vị chiến thuật cơ sở trong hải quân, gồm các tàu chiến đấu cùng loại từ tàu cấp hai trở xuống (nhỏ hơn hải đoàn).hải cảngCảng ở bờ biển.hải vịThức ăn quý chế biến từ sản phẩm lấy ở biển.Hải Vương tinhSao Hải Vương.hải quân lục chiếnxem lính thủy đánh bộ.hải đường là ngọn đông lânCây hải đường ở xóm đông ngả ngọn xuống.hải mãXem cá ngựa.hải tầnĐất ven biển.hải sâmĐỉa biển, dùng làm thức ăn quý.hải đồBản đồ dùng để đi biển.

Từ có "hải" ở sau

hàng hảiKĩ thuật điều khiển tàu biển.Thanh HảiMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.thương hải tang điềnTừ cũ dùng trong văn học chỉ những sự thay đổi lớn lao như biển xanh biến thành ruộng dâu.tàu hải quânLoại tàu thủy dành cho hải quân với mục đích thực thi nhiệm vụ, đảm bảo được mức an toàn trong ngành hàng hải.xe căng hảiĐi bộ.Địa Trung HảiVịnh kín nằm giữa Âu châu, Á châu và Phi châu.đường hàng hảiĐường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát)Vĩnh HảiMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.duyên hảiBờ biển.Sao Hải VươngHành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường.An Hải BắcMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.An Hải TâyMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.lãnh hảiPhạm vi biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thường không vượt quá 12 hải lí), thuộc chủ quyền của một nước ven biển.An Hải ĐôngMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.tràng giang đại hảiDài dòng, lôi thôi, thiếu tính rành mạch, gọn gàng.kiểm tra hải quanCơ quan hải quan kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.tứ hải giai huynh đệTất cả mọi người ở khắp chốn đều là anh em, đều đoàn kết thương yêu lẫn nhau.đại hảiĐại dương lớn.sơn hào hải vịThức ăn ngon và lạ, như sơn hào, hải vị, v.v. (nói khái quát)hớt hơ hớt hảiSợ hãi, hoảng hốt trước những việc bất ngờ và vội vã tìm cách đối phó.Thuỵ HảiMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Bình HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thăng Bình (Quảng Nam), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), Việt Nam.Yên HảiMột xã thuộc huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Quỳnh HảiMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vân HảiMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Công HảiMột xã thuộc huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.Tử HảiHồ ở cực Đông Địa Trung Hải, có vị mặn đậm nhất thế giới.Bắc HảiMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.sơn hảiLời thề vững như núi, sâu như bể.Trung HảiMột xã thuộc huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Tân HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Hàm Tân (Bình Thuận), thuộc huyện Ninh Hải (Ninh Thuận), Việt Nam.Đông HảiKhu vực biển Hoa Đông của Trung Quốcthệ hải minh sơnChỉ non thề bể.Thọ HảiMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tang hảiSự đời biến đổi (cũ).Thành HảiMột xã thuộc thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.Bến HảiSông ở tỉnh Quảng Trị, bắt nguồn từ vùng núi Động Chân, ở độ cao 500 m, chảy theo hướng tây-tây nam sang đông-đông bắc, đổ ra biển ở Cửa Tùng. Dài 64,5 km. Diện tích lưu vực 809 km².Tam HảiMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.nghĩa hải hào tìnhTình cảm tốt đẹp giữa những người xa lạ.Văn HảiMột xã thuộc thị xã Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.Cẩm HảiMột xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cam Hải TâyMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Phước Hải.Phúc HảiMột làng thuộc xã Cổ Đạm, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam, được hình thành từ ngày 20 tháng 6 năm 1569.Tĩnh HảiMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Việt HảiMột xã thuộc huyện Cát Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.hồ hảiNói chí khí rộng lớn của người con trai trong thời phong kiến.Tri HảiMột xã thuộc huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.

Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.