hải đồ

Danh từ
Danh từ
  1. Bản đồ dùng để đi biển.

Cấu tạo âm tiết

hảiâm đầu h · vần ai · thanh hỏi
đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hải đồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.