đồ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 80 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đô"
"đồ" là một từ
Danh từ, Trợ từ, Động từ. Vật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đồ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đồ"
đồ vậtLà một danh từ dùng để chỉ một thứ dùng đó có thể sờ, cảm giác được.đồ uốngxem nước uốngđồ đạcĐồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày nói chung.đồ ăn nhanhThức ăn được chế biến sẵn, chỉ cần nóng lên lại trước khi ăn.đồ thị(Giải tích) Tập hợp các điểm có các tọa độ liên hệ với nhau qua một hay vài hàm số, biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.đồ ănThức ăn.Đồ SơnMột quận thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.đồ chơiĐồ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí.đồ họaLiên quan đến vẽ vời, thiết kế đặc biệt trong ngành sách báo, in ấn.đồ thán sinh linh(Nghĩa bóng) Đồ thán có nghĩa đen là bùn than; sinh linh là đời sống người ta.đồ tể(Cũ) Người làm nghề giết thịt gia súc.đồ dùngxem đồ vậtđồ thư quánNơi tàng trữ thư tịch.đồ báo(văn chương) báo đáp, trả ơn.đồ đệ(Từ cũ) Học trò của một thầy.đồ nghềCác dụng cụ dùng làm một nghề gì.đồ ánCông trình nghiên cứu của sinh viên năm cuối cần hoàn thành để tốt nghiệp.đồ hàngTrò chơi mua bán hàng của trẻ con.đồ bỏLời chê một kẻ hư hỏng về nhiều mặt.đồ mừngQuà tặng.đồ rauxem đầu rauđồ nhà quêlà người nhà quêđồ biểu.đồ hìnhxem biểu đồđồ họa véctơxem ảnh véctơđồ hoạ.đồ hènXem hènđồ hèn hạXem hèn hạđồ bản.đồ đảngKẻ cùng một phe đảng.Đồ NamTên tự của Trần Đoàn.đồ đê tiệnXem đê tiện
Từ có "đồ" ở sau
bản đồBản vẽ hình thể của một khu vực. Một biểu thị trực giác của một vùng, vùng này có thể có thật như vùng đất hay tưởng tượng.họa đồHoạ đồ.án đồTừ chữ an đổ (yên vách).bán đồ nhi phế(Nghĩa bóng) Nửa đường mà bỏ.nhật mộ đồ cùng(Nghĩa đen) Trời đã tối mà đường còn xa thẳm, mình vẫn nghèo khổ.bộ đồNhững dụng cụ cần thiết của một người làm nghề gì.sứ đồNgười được chúa Giê-su chọn bổ nhiệm làm sứ giả.phép đồng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Ánh xạ giữa hai đồ thị.phép đẳng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Song ánh giữa hai tập hợp đỉnh của hai đồ thị.côn đồKẻ lưu manh hay gây sự đánh nhau.cầm đồHoạt động cầm cố tài sản tại cửa hàng để vay tiền, người vay giao tài sản cho cửa hiệu để được vay tiền. Người cầm đồ trả lại khoản vay trong thời hạn quy định và nhận lại đồ vật đã cắm. Hết thời hạn chuộc lại, chủ cửa hiệu trở thành chủ sở hữu của đồ vật đã cắm.sơ đồBản vẽ đơn giản chỉ ghi những nét chính.cơ đồCơ nghiệp; sự nghiệp xây dựng được.bản đồ tư duySơ đồ dùng để biểu diễn từ, ý tưởng, công việc hay những đối tượng khác liên kết và được sắp xếp mở rộng ra từ một từ khoá hoặc ý tưởng trung tâm, được sử dụng như một công cụ hỗ trợ ghi nhớ, tư duy và sáng tạo.tông đồNgười đi truyền bá và bảo vệ một đức tin tôn giáo.hồ đồKhông có lý lẽthời đại đồ đồngGiai đoạn giữa thời đại đồ đá và thời đại đồ sắt. Thời kỳ công nghệ luyện kim phát triển mạnh mẽ.ý đồÝ muốn thực hiện việc gì đó, có tính toán kĩ và kín đáo.thời đại đồ đáGiai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đá.thiên đồ(Thiên văn học) .môn đồTừ cũ chỉ học trò của một ông thầy.tinh đồ(Thiên văn học) .âm đồTính chất của một âm được ấn định bởi tần số của nó.sinh đồNgười đậu tú tài lài thời Lê mạt và Nguyễn sơ.mưu đồTính toán làm điều gì không chính đáng.thế đồĐường đời.tiền đồCon đường phía trước; dùng để chỉ tương lai, triển vọng.phạm đồKẻ mắc tội.giản đồHình vẽ bằng đường kẻ để trình bày một sự vật, một hiện tượng.hải đồBản đồ dùng để đi biển.tù đồBọn người phạm tội.thầy đồNgười dạy học chữ nho ngày xưa.Hà đồ Lạc thưTheo truyền thuyết xưa của Trung Quốc, trên sông Hoàng Hà đã từng xuất hiện con long mã trên mình có đồ (Đường vẽ ngoằn nghoèo) gọi là Hà đồ và trên sông Lạc Thủy xuất hiện con thần qui, trên lưng có thư gọi là Lạc thư. Do đó mà người ta đặt ra bát quái và cửu chương.lưu đồSự diễn đạt bằng biểu đồ cấu trúc của một chương trình máy tính.duyên đồ hộ tốngĐi đưa đám về đến quê nhà.tuồng đồLoại tuồng dân gian; lấy đề tài và tích truyện từ cuộc sống thôn xã Việt Nam.giản đồ ýxem bản đồ tư duylộ đồĐường sá đối với người đi đường.Long ĐồTức Bao Chưởng. Xem Bao Chưởng.điện đồPhương thức dò tìm điện thế của một mô (não hoặc tim) bằng cách đặt điện cực trực tiếp vào mô thay vì vào bề mặt của cơ thể.tội đồHình phạt bắt phải đi đầy, hoặc giam kín ở một nơi.địa đồxem bản đồbất tài đồ thơKhông có tài năng về sách vở, tức là nói người học tồi, sức học kém cỏi.thánh tông đồxem tông đồ.tư đồChức quan thời phong kiến trông nom việc lễ.phân đồRẽ đường mỗi người một ngả.tập đồVở có mẫu chữ để tập viết.
Cùng vần "ô", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.