môn đồ

Danh từ
Danh từ
  1. Từ cũ chỉ học trò của một ông thầy.

"môn đồ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh disciple
🇫🇷 Tiếng Pháp le disciple
🇮🇹 Tiếng Ý il seguace

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mônâm đầu m · vần ôn · thanh ngang
đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "môn đồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.