môn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 57 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "môn"
"môn" là một từ
Danh từ. (Kng.) . Khoai môn (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "môn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "môn"
môn họcBộ phận của chương trình học bao gồm những tri thức về một khoa học nhất định.môn khả la tước(Nghĩa đen) Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.môn sinhHọc trò của một ông thầy (cũ).môn đệ(Xem từ nguyên 1) Học trò của một người thầy.môn đồTừ cũ chỉ học trò của một ông thầy.Môn ThầnThần giữ cửa trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc.môn bàiGiấy phép cho mở cửa hàng, cửa hiệu buôn bán, kinh doanh.môn hạKẻ chân tay của một nhà quyền thế.môn kháchNgười có tài năng, được quý tộc phong kiến nuôi giữ trong nhà.môn miCái bảng treo trên cửa để tỏ sự sang quí rạng rỡ.môn quanQuan coi cửa.môn pháiTrường phái.
Từ có "môn" ở sau
chuyên mônLĩnh vực kiến thức riêng của một ngành khoa học, kỹ thuật.thủ mônCầu thủ đứng ở khung thành, trực tiếp bảo vệ khung thành.Viên MônCửa dựng bằng càng xe (Viên.kim mônNhà sang trọng.nhập mônVào làm học trò (cũ).chuyên môn hóaTrở nên chuyên về một việc, ngành, lĩnh vực nhất định nào đó.đồng mônCùng học một thầy, một trường hoặc một môn phái thời phong kiến.Bà La MônTôn giáo cổ xưa ở Ấn Độ, có trước khi Phật giáo ra đời, thờ đa thần, phân chia xã hội thành bốn đẳng cấp, trong đó đặc biệt đề cao đẳng cấp Bà La Môn (tăng lữ).tiếng MônNgôn ngữ của người Môn, thuộc ngữ hệ Nam Á.khoai mônThứ khoai trồng trên nương, giống như khoai sọ.hậu mônCửa ruột già thông với ngoài để thải phân ra; còn gọi là lỗ đít.cầu mônKhung thành.bộ mônBộ phận hợp thành của một ngành, một lĩnh vực khoa học, kĩ thuật, nghệ thuật.nợ mônTrường hợp sinh viên bị rớt môn ở đại học và chưa học lại để qua môn đó.ra môn ra khoaiVí làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy.khải hoàn mônCổng chào để mừng một thắng lợi lớn hoặc để ghi công một chiến thắng lớn.thuế môn bàiKhoản tiền mà người kinh doanh phải nộp cho nhà nước để được phép mở cửa hàng, cửa hiệu.y mônMàn vải hoặc gỗ chạm khắc che phía trên giữa hai hàng cột ở nơi thờ cúng.phải mônĐúng tâm lý.vũ môn ba đợtÝ nói.quyền mônChỗ, nhà có quyền thế.hiên mônCổng chất bằng xe, nơi quan tướng đóng.Văn MônMột xã thuộc huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.nhà chuyên mônNgười có những hiểu biết sâu rộng về một ngành khoa học hay kỹ thuật.sa mônNgười xuất gia tu Phật giáo.Thôn MônMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.thể mônCổng chào (cũ).Mạng MônHuyệt Mệnh Môn ở giữa hai quả thận.vượng khí tướng mônKhí thịnh vượng ở nhà quan tể tướng.ngọ mônCửa chính của cung vua, trông về hướng Nam.thiền mônCửa chùa, nhà chùa.nha mônCửa quan.Thạch MônMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.sơn mônNgôi chùa ở miền núi.Rượu Hồng Mônxem dài=chén rượu Hồng Môntrung hiếu nhất mônTrung và hiếu ở một cửa, nghĩa là một nhà có cả trung, hiếu. Mai Bá Cao can vua đừng nghe gian thần là trung, Mai lương Ngọc đỗ trạng làm cho cha mẹ hiển vinh là hiếu.hồi mônCủa cải, đồ vật của bố mẹ cho người con gái đem về nhà chồng (cũ).Trung MônMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.pháp mônCánh cửa dẫn tới đích đến giác ngộ và giải thoát theo Phật giáo.hào mônGia đình thuộc dạng có thế lực, nhiều tiền.sinh mônCửa sống, nghĩa là con đường sống.mạch mônCây thân cỏ, lá hẹp, dài, mép lá hơi có răng cưa, hoa nhỏ màu xanh lam, rễ củ hình thoi, màu vàng nhạt, dùng làm thuốc.Long hạm, Diêu mônCửa nhà họ Long, cửa nhà họ Diêu.nghi mônDiềm thêu, treo trước bàn thờ.
Cùng vần "ôn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.