Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hiên môn

Danh từ
Danh từ
  1. Cổng chất bằng xe, nơi quan tướng đóng.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hiênâm đầu h · vần iên · thanh ngang
mônâm đầu m · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hiên môn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.