Danh từ riêng
- Cửa dựng bằng càng xe (Viên.
- Càng xe)
- Thời xưa, vua đi tuần thú, săn bắn cõi ngoài, dừng lại ở đâu thì quây các cỗ xe làm giậu, dựng càng xe làm cửa ra vào gọi là "Viên môn".
- Lời sớ sách Chu Lễ nói.
- Vua dừng lại nghĩ nơi hiểm trở, phòng bị những việc bất thường nên lấy cỗ xe làm giậu, dựng ngược xe làm cửa tức là dựng ngược hai càng xe mỗi bên một cái giáp lại với nhau gọi là "Viên môn"
Câu ví dụ thêm
- Tôi muốn trở thành một giáo viên môn Lịch sử.I like to be a History teacher.
- Thầy Jackson là giáo viên môn Khoa học của chúng tôi.Mr. Jackson is our science teacher.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Viên Môn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.