hiên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hiên"
"hiên" là một từ
Danh từ. Chỗ ở trước hoặc quanh các phòng của ngôi nhà, có mái che. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hiên"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hiên"
hiên ngangTỏ ra đường hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ.hiên mônCổng chất bằng xe, nơi quan tướng đóng.
Từ có "hiên" ở sau
hoa hiênX. hiên1.thư hiênPhòng đọc sách.mái hiênMái kéo dài ra ở trước hay sau nhà.Sông HiênMột phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Bình HiênMột phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
Cùng vần "iên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.