Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hiên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
iênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "hiên"

"hiên" là một từ

Danh từ. Chỗ ở trước hoặc quanh các phòng của ngôi nhà, có mái che. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hiên"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hiên"

Từ có "hiên" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.