kiên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "kiên"
"kiên" là một từ
Tính từ. Bền bỉ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kiên"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "kiên"
kiên nhẫnDẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ.kiên trìBền bỉ, giữ vững, không bỏ.kiên quyếtNhất định như thế, không thay đổi.kiên cườngCó khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm.kiên địnhLàm cho vững.kiên cốVững chắc.kiên tâmGiữ vững lòng, không dao động.kiên trinhcó tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một.kiên ganBền gan, vững vàng ý chí.kiên trungGiữ vững lòng trung thành.Kiên GiangMột tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.kiên quan vi bác bấtGiữ mình trong sạch như củi trong lửa.
Từ có "kiên" ở sau
Uy KiênCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.Xuân KiênMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Sơn KiênMột xã thuộc huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Mỹ Lợi Kiênxem Hoa KỳTiên KiênMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Vĩnh KiênMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Tân KiênMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Cùng vần "iên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.