kiên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
iênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "kiên"

"kiên" là một từ

Tính từ. Bền bỉ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kiên"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "kiên"

Từ có "kiên" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.