miên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "miên"
"miên" là một từ
Danh từ riêng. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Khơ-me. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "miên"
Từ có "miên" ở sau
liên miênKéo dài không dứt.thôi miênNhững thủ thuật để (nói khái quát).triền miênKéo dài một cách nặng nề, có hại.Việt gốc MiênMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-me.ngưu miênĐất trâu ngủ nghĩa là nơi đất để mồ mả tốt theo thuật phong thuỷ ngày xưa.
Cùng vần "iên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.