nhiên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ

Cấu tạo

nhâm đầu
iênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nhiên"

Từ bắt đầu bằng "nhiên"

Từ có "nhiên" ở sau

tự nhiênTất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có.đột nhiên(hành động, quá trình xảy ra) một cách hết sức đột ngột.bỗng nhiên(hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và bất ngờ, không lường trước được.tuy nhiênTừ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điều nhận xét vừa đưa ra trước đó, nhưng cần nêu để bổ sung.ngạc nhiênLạ lùng, sửng sốt.tất nhiênChắc chắn, nhất định phải như vậy, không thể khác được.hiển nhiênQuá rõ ràng, không còn nghi ngờ, chối cãi được.ngẫu nhiênTình cờ mà có; không hẹn mà có; không dự đoán trước.đương nhiên(Có thể dùng làm phần phụ trong câu) . Rõ ràng là như vậy, ai cũng thừa nhận.dĩ nhiên(xem từ nguyên 1) Tất nhiên phải thế thôi.hữu xạ tự nhiên hươngCó chất thơm thì tự nhiên có mùi thơm.khoa học tự nhiênKhoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người và gồm vật lý học, hóa học, động vật học, thực vật học.quả nhiênĐúng như vậy, đúng như đã đoán biết trước.siêu nhiênVượt ra khỏi phạm vi tự nhiên, không thể giải thích bằng quy luật tự nhiên.ngang nhiênTỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi sự chống đối, cứ thản nhiên làm theo ý mình mà không chút e sợ.an nhiênYên ổn, bình thản như tự nhiên vốn thế.nghiễm nhiênCó vẻ tự nhiên, thờ ơ sau khi hoặc trong khi xảy ra một việc gì quan trọng.khí thiên nhiênKhí dễ cháy lấy từ mỏ khí, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho ngành công nghiệp tổng hợp hữu cơ.hồn nhiênĐiềm đạm một cách thành thực.tuyệt nhiênHoàn toàn, tuyệt đối.thản nhiênUng dung như không có gì xảy ra cả.siêu tự nhiên.tiệt nhiênRõ ràng, hẳn thế.thốt nhiênBất thình lình.cố nhiênBản chất vốn có tự nhiên của sự vật, hiện tượng.quyết nhiênNhất định là như thế.công nhiênMột cách công khai trước mọi người (nói về việc mà thường không dám làm công khai)mặc nhiênDo hiểu ngầm, không cần nói lên bằng lời mà thỏa thuận, đồng ý.tự nhiên nhi nhiênCứ tự nhiên mà như thế.bút thiên nhiênBút tự nhiên viết tốt như trời phú tính cho.biến ngẫu nhiênlà những biến số có thể thay đổi một cái ngẫu nhiên, lộn xộn, không theo quy tắc nào hếthạo nhiên(Cũ; id.) . (Chí khí) ngay thẳng, khảng khái.tự nhiên liệu phápCách trị bệnh không cần thuốc mà chỉ dựa vào khí hậu, thể dục, chế độ ăn uống.tự nhiên thần giáoThuyết cho rằng tuy thế giới là do thượng đế tạo ra, nhưng không cần có những lễ nghi tôn giáo để cầu xin thượng đế.hốt nhiênBất thình lình.tự nhiên nhi nhiênCứ tự nhiên mà như thế.điềm nhiênBình thản.

Cùng vần "iên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.