Danh từ
- Khí dễ cháy lấy từ mỏ khí, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho ngành công nghiệp tổng hợp hữu cơ.
"khí thiên nhiên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | natural gas |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 天然气 tiān rán qì |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| khí | âm đầu kh · vần i · thanh sắc |
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| nhiên | âm đầu nh · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "khí thiên nhiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.