chiên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chiên"
"chiên" là một từ
Danh từ, Động từ. con cừu, đặc biệt là cừu non. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chiên"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chiên"
chiên xùChiên một món ăn nào đó cho nở ra như bông.Chiên SơnMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Từ có "chiên" ở sau
Thanh ChiênThảm xanh, chỉ của báu gia truyền.con chiênCách gọi của con cừu non dưới một năm tuổi.Cái ChiênĐảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía tây đảo Vĩnh Thực, song song với bờ biển. Diện tích khoảng 10km2. Rừng nhiệt đới ẩm.tinh chiênTanh hôi. Câu thơ ý nói.truân chiênKhó nhọc, vất vả.Cổ ChiênPhân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long chảy theo hướng tây bắc-đông nam, giữa các tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh và Bến Tre. Sông Cổ Chiên thoát nước ra Biển Đông qua hai cửa.
Cùng vần "iên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.